x quang

  1. (phys.) rayon X
    • ảnh X quang
      (y học) radiogramme
    • bác sĩ X quang
      (y học) radiologiste
    • chụp X quang
      (y học) radiographie
    • liệu pháp X quang
      (y học) radiothérapie
    • soi X quang
      (y học) radioscopie
x quang
Bác sĩ đang xem kết quả chụp X quang của một bệnh nhân.